fleshed out

Học thuật
Thân thiện
fleshed out

The author fleshed out the story with vivid descriptions of the setting.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã được phát triển đầy đủ chi tiết: Mô tả một ý tưởng, kế hoạch, câu chuyện, hoặc nhân vật ban đầu còn sơ khai đã được bổ sung thêm nhiều thông tin, chi tiết cụ thể nội dung để trở nên hoàn chỉnh, sống động thuyết phục hơn.
    • Đã được hoàn thiện: Chỉ trạng thái của một thứ đó đã được làm cho đầy đủ trọn vẹn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The initial sketch was good, but the final design is much more fleshed out. (Bản phác thảo ban đầu thì tốt, nhưng thiết kế cuối cùng đã được phát triển đầy đủ chi tiết hơn nhiều.)
    • In her second draft, the characters are more fleshed out and believable. (Trong bản thảo thứ hai của ấy, các nhân vật đã được xây dựng đầy đủ đáng tin hơn.)
    • We need a fleshed-out proposal before we can submit it to the committee. (Chúng ta cần một đề xuất đã được hoàn thiện đầy đủ trước khi có thể nộp cho ủy ban.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to flesh something out" (cụm động từ): Đây dạng động từ, có nghĩa phát triển, bổ sung chi tiết cho một ý tưởng, kế hoạch, v.v.
    • He had a basic concept for the novel, but spent years fleshing it out. (Anh ấy ý tưởng cơ bản cho cuốn tiểu thuyết, nhưng đã dành nhiều năm để phát triển thành một tác phẩm hoàn chỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • To flesh out (phrasal verb): (làm cho) đầy đủ chi tiết, phát triển hoàn chỉnh.
  • Detailed (adj): tỉ mỉ, đầy đủ chi tiết. (Từ này nhấn mạnh vào sự có mặt của nhiều chi tiết, trong khi "fleshed out" nhấn mạnh quá trình từ sơ lược trở nên đầy đủ).
  • Developed (adj): đã được phát triển. (Nghĩa rộng hơn, có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực như ý tưởng, khu vực, phim ảnh).
  • Elaborated (adj): đã được giải thích hoặc mở rộng chi tiết.
Từ đồng nghĩa
  • Elaborated: được mở rộng chi tiết.
  • Expanded: được mở rộng.
  • Fully realized: được hiện thực hóa đầy đủ.
  • Completed: đã được hoàn thành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To flesh out: (như đã nêutrên) dạng động từ tương ứng. dụ: ( ấy sử dụng dữ liệu phỏng vấn để làm đầy đủ chi tiết cho báo cáo của mình.)
fleshed out

The author fleshed out the story with vivid descriptions of the setting.

Adjective
  1. đã được đưa vào các chi tiết hay nội dung; đã được hoàn thành

Từ tương tự